Lượt Xem: 277    Ngày Đăng tin: 04/09/2019 9:48:53 CH
Giá viện phí dịch vụ phẫu thuật từ ngày 01/10/2017
Giá viện phí dịch vụ phẫu thuật từ ngày 01/10/2017
Tên dịch vụ ĐVT Nhóm Loại PT,TT Giá Mã dùng chung Mã giá
Bóc nang tuyến Bartholin Lần III. NHI KHOA P2 1237000 03.2734.0589 37.8D06.0589
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Lần X. NGOẠI KHOA P1 3963000 10.0369.0434 37.8D05.0434
Cắt lọc nhu mô gan Lần X. NGOẠI KHOA P1 7757000 10.0607.0466 37.8D05.0466
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P2 3167000 28.0200.0573 37.8D05.0573
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay Lần X. NGOẠI KHOA P1 3609000 10.0822.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật tắc ruột do giun Lần III. NHI KHOA P2 3414000 03.3310.0465 37.8D05.0465
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0826.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo Lần X. NGOẠI KHOA P2 1136000 10.0398.0584 37.8D05.0584
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) ± 1OL Lần III. NHI KHOA P1 2615000 03.1527.0815 37.8D07.0815
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cận Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 3167000 28.0397.0573 37.8D05.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 3167000 28.0396.0573 37.8D05.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 3167000 28.0394.0573 37.8D05.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cận Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 3167000 28.0395.0573 37.8D05.0573
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần III. NHI KHOA P2 4381000 03.3774.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ Lần III. NHI KHOA PDB 4533000 03.2919.1136 37.8D10.1136
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón I Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0818.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tháo khớp chi Lần X. NGOẠI KHOA P2 3640000 10.0943.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột Lần III. NHI KHOA P1 4441000 03.3318.0458 37.8D05.0458
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột Lần III. NHI KHOA P2 1793000 03.3317.0583 37.8D05.0583
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi Lần X. NGOẠI KHOA P1 2619000 10.0172.0582 37.8D05.0582
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa Lần XIII. PHỤ SẢN P1 4757000 13.0011.0707 37.8D06.0707
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa Lần XIII. PHỤ SẢN P2 3241000 13.0012.0708 37.8D06.0708
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Lần III. NHI KHOA P1 3157000 03.3589.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường Lần III. NHI KHOA P3 3157000 03.3401.0492 37.8D05.0492
Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời Lần III. NHI KHOA P3 4381000 03.3793.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Lần III. NHI KHOA P2 3157000 03.3395.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên Lần III. NHI KHOA P2 3157000 03.3599.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Lần III. NHI KHOA P1 3157000 03.3590.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Lần III. NHI KHOA P1 3157000 03.3384.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Lần III. NHI KHOA P2 3157000 03.3396.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng Lần III. NHI KHOA P2 3157000 03.3397.0492 37.8D05.0492
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Lần XV. TAI MŨI HỌNG P1 3053000 15.0110.0970 37.8D08.0970
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động Lần X. NGOẠI KHOA P2 4381000 10.0807.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0748.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0877.0559 37.8D05.0559
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Lần III. NHI KHOA P3 2531000 03.3083.0576 37.8D05.0576
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Lần X. NGOẠI KHOA P2 2828000 10.0875.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0880.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Lần X. NGOẠI KHOA P2 2828000 10.0878.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0749.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I Lần X. NGOẠI KHOA P2 2828000 10.0876.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0751.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0750.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Lần X. NGOẠI KHOA P2 2828000 10.0879.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) Lần X. NGOẠI KHOA PDB 2828000 10.0752.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0408.0584 37.8D05.0584
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 151000 16.0214.1007 37.8D09.1007
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3647.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương Lần X. NGOẠI KHOA P1 3109000 10.0916.0543 37.8D05.0543
Phẫu thuật trĩ độ 1V Lần III. NHI KHOA P2 2461000 03.3368.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3 Lần III. NHI KHOA P2 2461000 03.3366.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3 Lần III. NHI KHOA P2 2461000 03.3367.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Lần III. NHI KHOA P2 2461000 03.3379.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp Lần III. NHI KHOA P1 2461000 03.3371.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật U máu Lần X. NGOẠI KHOA P1 2896000 10.0972.0407 37.8D05.0407
Phẫu thuật u thần kinh trên da, đường kính dưới 5cm Lần X. NGOẠI KHOA P1 679000 10.0151.1044 37.8D09.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da, đường kính từ 5cm trở lên Lần X. NGOẠI KHOA P1 1094000 10.0151.1045 37.8D09.1045
Cắt mạc nối lớn Lần X. NGOẠI KHOA P2 4482000 10.0496.0489 37.8D05.0489
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² Lần X. NGOẠI KHOA P2 2689000 10.0961.0575 37.8D05.0575
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Lần X. NGOẠI KHOA P1 2767000 10.0858.0535 37.8D05.0535
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới Lần X. NGOẠI KHOA P1 2619000 10.0823.0582 37.8D05.0582
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 2973000 15.0035.0971 37.8D08.0971
Phẫu thuật vết thương bàn tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 1793000 10.0809.0583 37.8D05.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0810.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần Lần III. NHI KHOA P2 2752000 03.3816.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật vết thương khớp Lần X. NGOẠI KHOA P2 2657000 10.0983.0551 37.8D05.0551
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu Lần X. NGOẠI KHOA P2 2531000 10.0954.0576 37.8D05.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp Lần X. NGOẠI KHOA P1 4381000 10.0955.0577 37.8D05.0577
Cắt màng ngăn tá tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 2416000 10.0478.0455 37.8D05.0455
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0811.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4381000 10.0812.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 2531000 28.0162.0576 37.8D05.0576
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp Lần III. NHI KHOA P1 2657000 03.3813.0551 37.8D05.0551
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Lần III. NHI KHOA P1 4117000 03.3328.0686 37.8D06.0686
Phẫu thuật viêm ruột thừa Lần III. NHI KHOA P2 2460000 03.3327.0459 37.8D05.0459
Phẫu thuật viêm xương Lần X. NGOẠI KHOA P2 2752000 10.0979.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần III. NHI KHOA P1 2752000 03.3776.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu Lần III. NHI KHOA P3 2752000 03.3687.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần III. NHI KHOA P3 2752000 03.3685.0571 37.8D05.0571
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 4282000 10.0517.0454 37.8D05.0454
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu Lần III. NHI KHOA P1 2752000 03.3741.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2657000 10.0982.0551 37.8D05.0551
Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vật Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0402.0584 37.8D05.0584
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Lần X. NGOẠI KHOA P2 3429000 10.0902.0550 37.8D05.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Lần X. NGOẠI KHOA P2 3429000 10.0944.0550 37.8D05.0550
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần III. NHI KHOA P1 2254000 03.3601.0435 37.8D05.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Lần X. NGOẠI KHOA P2 2254000 10.0407.0435 37.8D05.0435
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 1323000 15.0125.1001 37.8D08.1001
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê) Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 2722000 15.0152.0988 37.8D08.0988
Rửa chất nhân tiền phòng Lần XIV. MẮT P2 704000 14.0163.0796 37.8D07.0796
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Lần X. NGOẠI KHOA P1 4044000 10.0304.0416 37.8D05.0416
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) Lần III. NHI KHOA P2 704000 03.1655.0796 37.8D07.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) Lần XIV. MẮT P2 704000 14.0162.0796 37.8D07.0796
Rút chỉ thép xương ức Lần III. NHI KHOA P2 1681000 03.3905.0563 37.8D05.0563
Rút đinh các loại Lần III. NHI KHOA P3 1681000 03.3901.0563 37.8D05.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Lần X. NGOẠI KHOA P2 1681000 10.0934.0563 37.8D05.0563
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 2528000 28.0352.1091 37.8D09.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật Lần III. NHI KHOA P2 1681000 03.3900.0563 37.8D05.0563
Tách màng ngăn âm hộ Lần III. NHI KHOA P3 2551000 03.3595.0662 37.8D06.0662
Tái tạo cùng đồ Lần III. NHI KHOA P1 1060000 03.1597.0828 37.8D07.0828
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Lần XIV. MẮT P1 1460000 14.0079.0827 37.8D07.0827
Cắt một phần tuỵ Lần X. NGOẠI KHOA P1 4297000 10.0657.0486 37.8D05.0486
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Lần III. NHI KHOA P1 3167000 03.3820.0573 37.8D05.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản Lần III. NHI KHOA P1 3167000 03.3908.0573 37.8D05.0573
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt Lần III. NHI KHOA P1 3167000 03.3802.0573 37.8D05.0573
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Lần XIV. MẮT P2 1460000 14.0107.0827 37.8D07.0827
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 4533000 28.0016.1136 37.8D10.1136
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần III. NHI KHOA P1 1060000 03.1669.0767 37.8D07.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Lần XIV. MẮT P1 1060000 14.0178.0767 37.8D07.0767
Tháo bỏ các ngón chân Lần III. NHI KHOA P2 2752000 03.3797.0571 37.8D05.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Lần III. NHI KHOA P2 2752000 03.3711.0571 37.8D05.0571
Tháo dầu Silicon nội nhãn Lần III. NHI KHOA P2 745000 03.1533.0853 37.8D07.0853
Cắt  u vùng hàm mặt đơn giản (Gây mê nội khí quản) Lần III. NHI KHOA P3 2507000 03.2508.1049 37.8D09.1049
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần III. NHI KHOA P2 2807000 03.2537.1047 37.8D09.1047
Tháo đốt bàn Lần III. NHI KHOA P2 2752000 03.3798.0571 37.8D05.0571
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần XI. BỎNG P1 3640000 11.0074.0534 37.8D05.0534
Tháo khớp cổ chân Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3795.0534 37.8D05.0534
Tháo khớp cổ tay Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3683.0534 37.8D05.0534
Tháo khớp gối Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3755.0534 37.8D05.0534
Tháo khớp khuỷu Lần III. NHI KHOA P3 3640000 03.3681.0534 37.8D05.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3796.0534 37.8D05.0534
Tháo lồng ruột non Lần X. NGOẠI KHOA P2 2416000 10.0483.0455 37.8D05.0455
Tháo một nửa bàn chân trước Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3792.0534 37.8D05.0534
Tháo xoắn ruột non Lần X. NGOẠI KHOA P2 2416000 10.0482.0455 37.8D05.0455
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 429000 12.0070.1039 37.8D09.1039
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Lần X. NGOẠI KHOA P2 1136000 10.0400.0584 37.8D05.0584
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Lần III. NHI KHOA P2 2461000 03.3378.0494 37.8D05.0494
Thương tích bàn tay phức tạp Lần X. NGOẠI KHOA P1 4381000 10.0861.0577 37.8D05.0577
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2728000 13.0224.0631 37.8D06.0631
Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² Lần III. NHI KHOA P2 2689000 03.3824.0575 37.8D05.0575
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầu Lần XIV. MẮT P1 1060000 14.0076.0828 37.8D07.0828
Vá nhĩ đơn thuần Lần III. NHI KHOA P2 3585000 03.2104.0997 37.8D08.0997
Vá nhĩ đơn thuần Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 3585000 15.0034.0997 37.8D08.0997
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 879000 28.0033.0773 37.8D07.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần III. NHI KHOA P3 879000 03.1665.0773 37.8D07.0773
Cắt nang thừng tinh hai bên Lần XII. UNG BƯỚU P2 2536000 12.0264.1189 37.8D11.1189
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt Lần XIV. MẮT P3 879000 14.0174.0773 37.8D07.0773
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần III. NHI KHOA P1 3538000 03.3346.0663 37.8D06.0663
Phẫu thuật vách ngăn mũi Lần X. NGOẠI KHOA P1 1884000 03.2145.0000 42.898
Cắt nang thừng tinh một bên Lần XII. UNG BƯỚU P2 1642000 12.0263.1190 37.8D11.1190
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch Lần III.NHI KHOA P2 1793000 03.3704.0000 42.1252
Thắt các động mạch ngoại vi Lần III.NHI KHOA P1 2619000 03.3221.0000 42.836
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo Lần III.NHI KHOA   2400000 03.2662.0000 42.996
Phẫu thuật móng: bóc móng, móng chọc thịt, móng cuộn… Lần III.NHI KHOA P3 696000 03.3030.0000 42.1471
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp Lần III.NHI KHOA P2 1793000 03.3814.0000 42.1195
Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn Lần III.NHI KHOA P2 1793000 03.4070.0000 42.1325
Nhổ răng ngầm dưới xương Lần XVI.RĂNG HÀM MẶT P2 1301000 16.0198.0000 42.685
Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm Lần X.NGOẠI KHOA P2 1793000 10.0970.0000 42.308
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống Lần X.NGOẠI KHOA P3 1136000 03.3756.0000 42.1406
Cắt nang vùng sàn miệng Lần III. NHI KHOA P1 2657000 03.2522.1046 37.8D09.1046
Khâu kín vết thương thủng ngực Lần III.NHI KHOA P2 1793000 03.3261.0000 42.839
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3553000 13.0091.0665 37.8D06.0665
Phẫu thuật tổn thương gân Achille   X. NGOẠI KHOA P1 2369000 10.0877.0559 37.8D05.0559
Cắt nang vùng sàn miệng Lần XII. UNG BƯỚU P1 2657000 12.0064.1046 37.8D09.1046
Cắt nang/polyp rốn Lần III. NHI KHOA P3 1136000 03.3383.0584 37.8D05.0584
Cắt nhiều đoạn ruột non Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4441000 10.0490.0458 37.8D05.0458
Cắt polyp cổ tử cung Lần XII. UNG BƯỚU P3 1868000 12.0278.0655 37.8D06.0655
Cắt polyp mũi gây mê Lần XII. UNG BƯỚU P2 647000 12.0162.0918 37.8D08.0918
Cắt Amidan bằng Coblator (Gây mê) Lần III. NHI KHOA P1 2303000 03.2241.0871 37.8D08.0871
Cắt polyp ống tai (Gây mê) Lần III. NHI KHOA P2 1938000 03.2613.0874 37.8D08.0874
Cắt polyp ống tai (Gây mê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 1938000 12.0161.0874 37.8D08.0874
Cắt polyp ống tai (Gây tê) Lần III. NHI KHOA P2 589000 03.2613.0875 37.8D08.0875
Cắt polyp ống tai (Gây tê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 589000 12.0161.0875 37.8D08.0875
Cắt polype trực tràng Lần III. NHI KHOA P2 1010000 03.3380.0498 37.8D05.0498
Cắt ruột non hình chêm Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0486.0465 37.8D05.0465
Cắt ruột thừa đơn thuần Lần X. NGOẠI KHOA P2 2460000 10.0506.0459 37.8D05.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe Lần X. NGOẠI KHOA P2 2460000 10.0508.0459 37.8D05.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Lần X. NGOẠI KHOA P2 2460000 10.0507.0459 37.8D05.0459
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Lần XI. BỎNG P2 3451000 11.0104.1113 37.8D10.1113
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da Lần X. NGOẠI KHOA P1 5073000 10.0347.0424 37.8D05.0424
Cắt sẹo khâu kín Lần XI. BỎNG P2 3130000 11.0103.1114 37.8D10.1114
Cắt thận đơn thuần Lần X. NGOẠI KHOA P1 4044000 10.0303.0416 37.8D05.0416
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Lần X. NGOẠI KHOA P1 4297000 10.0654.0486 37.8D05.0486
Cắt toàn bộ dạ dày Lần X. NGOẠI KHOA PDB 6890000 10.0457.0449 37.8D05.0449
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràng Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4282000 10.0521.0454 37.8D05.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4282000 10.0523.0454 37.8D05.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu môn Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4282000 10.0522.0454 37.8D05.0454
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần XII. UNG BƯỚU P1 4044000 12.0260.0416 37.8D05.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4044000 10.0302.0416 37.8D05.0416
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Lần XII. UNG BƯỚU P1 3704000 12.0291.0681 37.8D06.0681
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Lần XIV. MẮT P1 1065000 14.0180.0805 37.8D07.0805
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Lần III. NHI KHOA P3 2461000 03.3365.0494 37.8D05.0494
Cắt túi mật Lần III. NHI KHOA P2 4335000 03.3427.0472 37.8D05.0472
Cắt túi mật Lần X. NGOẠI KHOA P1 4335000 10.0621.0472 37.8D05.0472
Cắt túi thừa đại tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0513.0465 37.8D05.0465
Cắt túi thừa tá tràng Lần III. NHI KHOA P1 4105000 03.3290.0456 37.8D05.0456
Cắt túi thừa tá tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 2460000 10.0476.0459 37.8D05.0459
Cắt u  nang buồng trứng và phần phụ Lần XII. UNG BƯỚU P2 2835000 12.0283.0683 37.8D06.0683
Cắt u amidan bằng dao plasma/laser/điện Lần XII. UNG BƯỚU P2 3679000 12.0147.0937 37.8D08.0937
Cắt u amidan qua đường miệng (Gây mê) Lần III. NHI KHOA P2 1033000 03.2587.0870 37.8D08.0870
Cắt u amidan qua đường miệng bằng dao plasma/laser/điện Lần III. NHI KHOA P2 3679000 03.2587.0937 37.8D08.0937
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần XII. UNG BƯỚU P1 2677000 12.0305.0593 37.8D06.0593
Cắt u amidan qua đường miệng dùng Coblator (gây mê) Lần III. NHI KHOA P2 2303000 03.2587.0871 37.8D08.0871
Cắt u bao gân Lần XII. UNG BƯỚU P2 1642000 12.0321.1190 37.8D11.1190
Cắt u buồng trứng qua nội soi Lần XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI P1 4899000 27.0433.0689 37.8D06.0689
Cắt u cơ vùng hàm mặt  (gây mê nội khí quản) Lần III. NHI KHOA P1 2507000 03.2512.1049 37.8D09.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt  (gây mê nội khí quản) Lần XII. UNG BƯỚU P1 2507000 12.0045.1049 37.8D09.1049
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới  5 cm Lần III. NHI KHOA P2 679000 03.2456.1044 37.8D09.1044
Cắt u da mi không ghép Lần XIV. MẮT P3 689000 14.0083.0836 37.8D07.0836
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép Lần XIV. MẮT P2 1115000 14.0088.0736 37.8D07.0736
Cắt u kết mạc không vá Lần III. NHI KHOA P1 750000 03.2549.0737 37.8D07.0737
Cắt u kết mạc không vá Lần XII. UNG BƯỚU P1 750000 12.0107.0737 37.8D07.0737
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2677000 13.0177.0593 37.8D06.0593
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạc Lần XIV. MẮT P1 1115000 14.0089.0736 37.8D07.0736
Cắt u lành dương vật Lần XII. UNG BƯỚU P2 1793000 12.0265.0583 37.8D05.0583
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 1642000 12.0320.1190 37.8D11.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 1642000 12.0319.1190 37.8D11.1190
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) Lần X. NGOẠI KHOA P2 1136000 10.0567.0584 37.8D05.0584
Cắt u lành tính tuyến nước bọt dưới hàm Lần XII. UNG BƯỚU P1 3043000 12.0086.1060 37.8D09.1060
Cắt u lành tính tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần XII. UNG BƯỚU P1 3043000 12.0087.1060 37.8D09.1060
Cắt u lành tính tuyến nước bọt phụ Lần XII. UNG BƯỚU P1 3043000 12.0088.1060 37.8D09.1060
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Lần XII. UNG BƯỚU P1 429000 12.0084.1039 37.8D09.1039
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 389000 12.0083.1040 37.8D09.1040
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0410.0584 37.8D05.0584
Cắt u lưỡi lành tính Lần XII. UNG BƯỚU P1 2536000 12.0135.1189 37.8D11.1189
Cắt u mạc treo ruột Lần X. NGOẠI KHOA P1 4482000 10.0498.0489 37.8D05.0489
Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt Lần XII. UNG BƯỚU P1 2935000 12.0055.1059 37.8D09.1059
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm Lần III. NHI KHOA P3 2507000 03.2458.1049 37.8D09.1049
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10 cm Lần III. NHI KHOA P1 1094000 03.2442.1045 37.8D09.1045
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 1642000 12.0313.1190 37.8D11.1190
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 2935000 28.0217.1059 37.8D09.1059
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 1793000 12.0190.0583 37.8D05.0583
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 2536000 12.0314.1189 37.8D11.1189
Cắt u mi cả bề dày không ghép Lần XIV. MẮT P2 689000 14.0084.0836 37.8D07.0836
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P2 2151000 11.0022.1102 37.8D10.1102
Cắt u mi cả bề dày không vá Lần III. NHI KHOA P1 689000 03.2543.0836 37.8D07.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá Lần XII. UNG BƯỚU P1 689000 12.0097.0836 37.8D07.0836
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới  5 cm (gây mê nội khí quản) Lần III. NHI KHOA P2 2507000 03.2535.1049 37.8D09.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (Gây mê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 1314000 12.0092.0909 37.8D08.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (Gây tê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 819000 12.0092.0910 37.8D08.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (Gây mê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 1314000 12.0091.0909 37.8D08.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm (Gây tê) Lần XII. UNG BƯỚU P2 819000 12.0091.0910 37.8D08.0910
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) Lần XII. UNG BƯỚU P3 1107000 12.0322.1191 37.8D11.1191
Cắt u nang buồng trứng Lần III. NHI KHOA P2 2835000 03.2730.0683 37.8D06.0683
Cắt u nang buồng trứng Lần III. NHI KHOA P2 2835000 03.3391.0683 37.8D06.0683
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P2 2151000 11.0019.1102 37.8D10.1102
Cắt u nang buồng trứng Lần XII. UNG BƯỚU P2 2835000 12.0281.0683 37.8D06.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Lần III. NHI KHOA P2 2835000 03.2731.0683 37.8D06.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần III. NHI KHOA P2 2835000 03.2729.0683 37.8D06.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn Lần XII. UNG BƯỚU P2 2835000 12.0280.0683 37.8D06.0683
Cắt u phần mềm vùng cổ Lần III. NHI KHOA P2 2507000 03.2451.1049 37.8D09.1049
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Lần XII. UNG BƯỚU P2 1200000 12.0062.0834 37.8D07.0834
Cắt u sùi đầu miệng sáo Lần XII. UNG BƯỚU P3 1107000 12.0261.1191 37.8D11.1191
Cắt u tá tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 2460000 10.0473.0459 37.8D05.0459
Cắt u thành âm đạo Lần III. NHI KHOA P2 1960000 03.2733.0597 37.8D06.0597
Cắt u thành âm đạo Lần XII. UNG BƯỚU P2 1960000 12.0306.0597 37.8D06.0597
Bóc nang tuyến Bartholin Lần XII. UNG BƯỚU P2 1237000 12.0309.0589 37.8D06.0589
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3645000 11.0017.1103 37.8D10.1103
Cắt u thành âm đạo Lần XIII. PHỤ SẢN P3 1960000 13.0147.0597 37.8D06.0597
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Lần XII. UNG BƯỚU P1 4495000 12.0086.0944 37.8D08.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Lần XII. UNG BƯỚU P1 4495000 12.0087.0944 37.8D08.0944
Cắt u tuyến nước bọt mang tai Lần XII. UNG BƯỚU P1 4495000 12.0089.0945 37.8D08.0945
Cắt u tuyến nước bọt phụ Lần XII. UNG BƯỚU P1 4495000 12.0088.0944 37.8D08.0944
Cắt u vú lành  tính Lần XII. UNG BƯỚU P2 2753000 12.0267.0653 37.8D06.0653
Cắt u vú lành tính Lần III. NHI KHOA P2 2753000 03.2735.0653 37.8D06.0653
Cắt u vú lành tính Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2753000 13.0174.0653 37.8D06.0653
Cắt u vùng tuyến mang tai Lần III. NHI KHOA P1 4495000 03.2450.0945 37.8D08.0945
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 1200000 12.0068.0834 37.8D07.0834
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 3095000 11.0020.1105 37.8D10.1105
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm (gây mê nội khí quản) Lần III. NHI KHOA P1 2507000 03.2536.1049 37.8D09.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 1200000 12.0069.0834 37.8D07.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên  3 cm (gây mê nội khí quản) Lần III. NHI KHOA P1 2507000 03.2533.1049 37.8D09.1049
Cắt u xương sụn lành tính Lần XII. UNG BƯỚU P2 3611000 12.0324.0558 37.8D05.0558
Cắt u xương, sụn Lần XII. UNG BƯỚU P2 3611000 12.0325.0558 37.8D05.0558
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0533.0494 37.8D05.0494
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Lần III. NHI KHOA P2 509000 03.1809.1042 37.8D09.1042
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Lần X. NGOẠI KHOA P1 5038000 10.0609.0471 37.8D05.0471
Chích áp xe tầng sinh môn Lần III. NHI KHOA P3 781000 03.3406.0600 37.8D06.0600
Chích áp xe thành sau họng gây mê Lần III. NHI KHOA P2 713000 03.2175.0996 37.8D08.0996
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 2713000 11.0021.1104 37.8D10.1104
Chích áp xe thành sau họng gây tê Lần III. NHI KHOA P2 250000 03.2175.0879 37.8D08.0879
Chích mủ mắt Lần III. NHI KHOA P3 429000 03.1591.0739 37.8D07.0739
Chích mủ mắt Lần XIV. MẮT P3 429000 14.0098.0739 37.8D07.0739
Chích nhọt ống tai ngoài Lần III. NHI KHOA P2 173000 03.2119.0505 37.8D05.0505
Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung Lần III. NHI KHOA P1 753000 03.3593.0603 37.8D06.0603
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Lần III. NHI KHOA P3 47900 03.2118.0882 37.8D08.0882
Chuyển  xoay vạt da ghép có cuống mạch liền  không nối Lần III. NHI KHOA P1 3167000 03.3907.0573 37.8D05.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Lần X. NGOẠI KHOA P2 3167000 10.0895.0573 37.8D05.0573
Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liền Lần X. NGOẠI KHOA P1 3167000 10.0893.0573 37.8D05.0573
Chuyển vạt da có cuống mạch Lần III. NHI KHOA P1 3167000 03.3801.0573 37.8D05.0573
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3095000 11.0018.1105 37.8D10.1105
Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dưới Lần III. NHI KHOA P2 1060000 03.1588.0828 37.8D07.0828
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay Lần III. NHI KHOA P2 3850000 03.3664.0548 37.8D05.0548
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3662.0556 37.8D05.0556
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3665.0556 37.8D05.0556
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3646.0556 37.8D05.0556
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3743.0556 37.8D05.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3773.0556 37.8D05.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3744.0556 37.8D05.0556
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới Lần X. NGOẠI KHOA P1 2597000 10.0806.0537 37.8D05.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên Lần X. NGOẠI KHOA P1 2597000 10.0805.0537 37.8D05.0537
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P2 2180000 11.0028.1106 37.8D10.1106
Cụt chấn thương cổ và bàn chân Lần X. NGOẠI KHOA P2 2752000 10.0874.0571 37.8D05.0571
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Lần III. NHI KHOA P2 173000 03.3608.0505 37.8D05.0505
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần III. NHI KHOA P2 2709000 03.3815.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Lần III. NHI KHOA P2 2709000 03.3282.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe gan Lần X. NGOẠI KHOA P1 2709000 10.0616.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Lần III. NHI KHOA P3 781000 03.3399.0600 37.8D06.0600
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Lần X. NGOẠI KHOA P2 1684000 10.0357.0436 37.8D05.0436
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần III. NHI KHOA P3 2709000 03.3332.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Lần X. NGOẠI KHOA P2 2709000 10.0509.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Lần X. NGOẠI KHOA P1 2709000 10.0418.0493 37.8D05.0493
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P2 2180000 11.0025.1106 37.8D10.1106
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Lần X. NGOẠI KHOA P1 2709000 10.0617.0493 37.8D05.0493
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Lần VII. NỘI TIẾT P3 218600 07.0003.0354 37.8D04.0354
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0359.0584 37.8D05.0584
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Lần X. NGOẠI KHOA P2 1684000 10.0378.0436 37.8D05.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu Lần X. NGOẠI KHOA P2 1684000 10.0317.0436 37.8D05.0436
Dẫn lưu đường mật ra da Lần III. NHI KHOA P2 2563000 03.3438.0464 37.8D05.0464
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 2447000 10.0511.0491 37.8D05.0491
Dẫn lưu nang ống mật chủ Lần III. NHI KHOA P3 2563000 03.3444.0464 37.8D05.0464
Dẫn lưu nang tụy Lần X. NGOẠI KHOA P1 2563000 10.0641.0464 37.8D05.0464
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Lần X. NGOẠI KHOA P2 1684000 10.0356.0436 37.8D05.0436
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở  trẻ em Lần XI. BỎNG P1 3112000 11.0026.1109 37.8D10.1109
Dẫn lưu túi mật Lần III. NHI KHOA P3 2563000 03.3443.0464 37.8D05.0464
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu Lần X. NGOẠI KHOA P1 1684000 10.0371.0436 37.8D05.0436
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3732.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3794.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp vít điều trị  gãy mâm chày và đầu trên xương chày Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3738.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3760.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3789.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3759.0556 37.8D05.0556
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3787.0556 37.8D05.0556
Đặt ống thông khí màng nhĩ Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 2973000 15.0048.0971 37.8D08.0971
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3582000 11.0023.1107 37.8D10.1107
Đặt vít gãy thân xương sên Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3786.0556 37.8D05.0556
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0484.0465 37.8D05.0465
Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2843000 16.0280.1066 37.8D09.1066
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty) Lần XIV. MẮT P2 300000 14.0027.0735 37.8D07.0735
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu môn Lần X. NGOẠI KHOA P1 2461000 10.0563.0494 37.8D05.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0561.0494 37.8D05.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu môn Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0562.0494 37.8D05.0494
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam Lần III. NHI KHOA P3 90900 03.1951.1019 37.8D09.1019
Điều trị tủy lại Lần III. NHI KHOA P3 941000 03.1853.1011 37.8D09.1011
Điều trị tủy lại Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 941000 16.0061.1011 37.8D09.1011
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% – 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 2791000 11.0027.1108 37.8D10.1108
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1727.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 1,2,3 có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội. Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1726.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1727.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 409000 16.0055.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1858.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 409000 16.0050.1014 37.8D09.1014
Điều trị tuỷ răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1859.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 409000 16.0052.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 409000 16.0054.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1846.1014 37.8D09.1014
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3112000 11.0024.1109 37.8D10.1109
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1849.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 409000 16.0053.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 1,2,3 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần III. NHI KHOA P3 409000 03.1850.1014 37.8D09.1014
Điều trị tủy răng số 4,5 có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội. Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1726.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1727.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 539000 16.0055.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1858.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 539000 16.0050.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1859.1012 37.8D09.1012
Điều trị tuỷ răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 539000 16.0052.1012 37.8D09.1012
Bóc phúc mạc phủ tạng Lần X. NGOẠI KHOA P1 4482000 10.0706.0489 37.8D05.0489
Cắt bỏ khối u màn hầu Lần XII. UNG BƯỚU P1 2536000 12.0142.1189 37.8D11.1189
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 539000 16.0054.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1846.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1849.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 539000 16.0053.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 4,5 và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần III. NHI KHOA P3 539000 03.1850.1012 37.8D09.1012
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1727.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 769000 16.0055.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1858.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 769000 16.0050.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1859.1013 37.8D09.1013
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 768000 12.0071.1038 37.8D09.1038
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 769000 16.0052.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 769000 16.0054.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1846.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1849.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 769000 16.0053.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dưới và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1850.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm dướicó sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội. Lần III. NHI KHOA P3 769000 03.1726.1013 37.8D09.1013
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nguội. Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1726.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha  nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 899000 16.0055.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1858.1015 37.8D09.1015
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm [trẻ em] Lần III. NHI KHOA P2 2807000 03.2534.1047 37.8D09.1047
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 899000 16.0050.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1859.1015 37.8D09.1015
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 899000 16.0052.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 899000 16.0054.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1846.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1849.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 899000 16.0053.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng số 6,7 hàm trên và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy Lần III. NHI KHOA P3 899000 03.1850.1015 37.8D09.1015
Điều trị tủy răng sữa một chân Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 261000 16.0232.1016 37.8D09.1016
Điều trị tủy răng sữa nhiều chân Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 369000 16.0232.1017 37.8D09.1017
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 2807000 12.0072.1047 37.8D09.1047
Đóng đinh xương chày mở Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3758.0556 37.8D05.0556
Đóng hậu môn nhân tạo Lần III. NHI KHOA P1 4105000 03.3321.0456 37.8D05.0456
Đóng mở thông ruột non Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0493.0465 37.8D05.0465
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3703.0556 37.8D05.0556
Găm Kirschner trong gãy mắt cá Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3778.0556 37.8D05.0556
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P2 2719000 11.0034.1120 37.8D10.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P2 2719000 11.0031.1120 37.8D10.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% –  5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 3376000 11.0033.1122 37.8D10.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3809000 11.0030.1123 37.8D10.1123
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3527000 11.0044.1125 37.8D10.1125
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài Lần XIV. MẮT P2 704000 14.0184.0774 37.8D07.0774
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 3527000 11.0046.1125 37.8D10.1125
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 4691000 11.0036.1126 37.8D10.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 4691000 11.0038.1126 37.8D10.1126
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 6265000 11.0048.1127 37.8D10.1127
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 3691000 11.0040.1129 37.8D10.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 3171000 11.0042.1130 37.8D10.1130
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn Lần XI. BỎNG P1 5247000 11.0052.1132 37.8D10.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em Lần XI. BỎNG P1 5247000 11.0054.1132 37.8D10.1132
Gỡ dính gân Lần III. NHI KHOA P2 2828000 03.3804.0559 37.8D05.0559
Gỡ dính sau mổ lại Lần X. NGOẠI KHOA P1 2416000 10.0491.0455 37.8D05.0455
Cắt bỏ tinh hoàn Lần III. NHI KHOA P1 2254000 03.3607.0435 37.8D05.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Lần X. NGOẠI KHOA P1 2254000 10.0394.0435 37.8D05.0435
Hút thai + Triệt sản qua đường rạch nhỏ Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2728000 13.0240.0631 37.8D06.0631
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2658000 13.0044.0621 37.8D06.0621
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3785.0556 37.8D05.0556
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3779.0556 37.8D05.0556
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu Lần III. NHI KHOA P1 3850000 03.3728.0548 37.8D05.0548
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3727.0556 37.8D05.0556
Khâu  giác mạc đơn thuần Lần XIV. MẮT P1 750000 14.0176.0770 37.8D07.0770
Khâu  giác mạc phức tạp Lần XIV. MẮT P1 1060000 14.0176.0771 37.8D07.0771
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0465.0465 37.8D05.0465
Cắt bỏ tinh hoàn Lần X. NGOẠI KHOA P3 2254000 10.0406.0435 37.8D05.0435
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực Lần III. NHI KHOA P1 6567000 03.3260.0414 37.8D05.0414
Khâu cò mi, tháo cò Lần III. NHI KHOA P3 380000 03.1660.0764 37.8D07.0764
Khâu cò mi, tháo cò Lần XIV. MẮT P3 380000 14.0168.0764 37.8D07.0764
Khâu củng mạc đơn thuần Lần XIV. MẮT P1 800000 14.0177.0765 37.8D07.0765
Khâu củng mạc phức tạp Lần III. NHI KHOA P1 1200000 03.1668.0766 37.8D07.0766
Khâu củng mạc phức tạp Lần XIV. MẮT P1 1060000 14.0177.0767 37.8D07.0767
Khâu da mi đơn giản gây tê Lần XIV. MẮT P3 774000 14.0171.0769 37.8D07.0769
Khâu da mi gây mê Lần III. NHI KHOA P3 1379000 03.1663.0768 37.8D07.0768
Khâu da mi gây tê Lần III. NHI KHOA P3 774000 03.1663.0769 37.8D07.0769
Khâu giác mạc đơn thuần Lần III. NHI KHOA P1 750000 03.1667.0770 37.8D07.0770
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần III. NHI KHOA P1 2254000 03.3586.0435 37.8D05.0435
Khâu giác mạc phức tạp Lần III. NHI KHOA P1 1060000 03.1667.0771 37.8D07.0771
Khâu kết mạc gây mê Lần III. NHI KHOA P3 1379000 03.1688.0768 37.8D07.0768
Khâu kết mạc gây tê Lần III. NHI KHOA P3 774000 03.1688.0769 37.8D07.0769
Khâu kết mạc gây tê Lần XIV. MẮT P3 774000 14.0201.0769 37.8D07.0769
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần III. NHI KHOA P1 750000 03.1670.0770 37.8D07.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Lần XIV. MẮT P1 750000 14.0179.0770 37.8D07.0770
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn Lần III. NHI KHOA P2 1793000 03.3259.0583 37.8D05.0583
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0463.0465 37.8D05.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Lần III. NHI KHOA P2 3414000 03.3298.0465 37.8D05.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0512.0465 37.8D05.0465
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Lần X. NGOẠI KHOA P2 2254000 10.0386.0435 37.8D05.0435
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0480.0465 37.8D05.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Lần X. NGOẠI KHOA P1 3414000 10.0419.0465 37.8D05.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 3414000 10.0534.0465 37.8D05.0465
Khâu phủ kết mạc Lần III. NHI KHOA P2 614000 03.1666.0839 37.8D07.0839
Khâu phủ kết mạc Lần XIV. MẮT P2 614000 14.0175.0839 37.8D07.0839
Khâu phục hồi bờ mi Lần III. NHI KHOA P2 645000 03.1664.0772 37.8D07.0772
Khâu phục hồi bờ mi Lần XIV. MẮT P2 645000 14.0172.0772 37.8D07.0772
Khâu phục hồi bờ mi Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 645000 28.0035.0772 37.8D07.0772
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng, họng Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 906000 15.0214.1002 37.8D08.1002
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0842.0559 37.8D05.0559
Cắt bỏ trĩ vòng Lần III. NHI KHOA P1 2461000 03.3369.0494 37.8D05.0494
Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần III. NHI KHOA P3 1810000 03.2263.0624 37.8D06.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo Lần XIII. PHỤ SẢN P3 1810000 13.0149.0624 37.8D06.0624
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II Lần X. NGOẠI KHOA PDB 2828000 10.0840.0559 37.8D05.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0839.0559 37.8D05.0559
Khâu tử cung do nạo thủng Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2673000 13.0018.0625 37.8D06.0625
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Lần III. NHI KHOA P2 244000 03.3594.0218 37.8B00.0218
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên Lần X. NGOẠI KHOA PDB 3414000 10.0500.0465 37.8D05.0465
Khâu vết thương thành bụng Lần X. NGOẠI KHOA P2 1793000 10.0699.0583 37.8D05.0583
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên Lần X. NGOẠI KHOA PDB 3414000 10.0499.0465 37.8D05.0465
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Lần X. NGOẠI KHOA P1 4297000 10.0640.0486 37.8D05.0486
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm Lần III. NHI KHOA P1 2507000 03.2457.1049 37.8D09.1049
Cắt bỏ túi lệ Lần III. NHI KHOA P2 804000 03.1656.0732 37.8D07.0732
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan Lần III. NHI KHOA P2 5038000 03.3415.0471 37.8D05.0471
Khâu vùi túi thừa tá tràng Lần X. NGOẠI KHOA P1 2460000 10.0475.0459 37.8D05.0459
Khoét chóp cổ tử cung Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2638000 13.0140.0627 37.8D06.0627
KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay Lần X. NGOẠI KHOA P2 4981000 10.0827.0557 37.8D05.0557
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống mạch liền điều trị vết thương mạn tính Lần XI. BỎNG P1 4533000 11.0164.1136 37.8D10.1136
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0111.1137 37.8D10.1137
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng Lần XI. BỎNG P1 4533000 11.0109.1136 37.8D10.1136
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0115.1137 37.8D10.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0112.1137 37.8D10.1137
Làm hậu môn nhân tạo Lần X. NGOẠI KHOA P2 2447000 10.0524.0491 37.8D05.0491
Cắt bỏ túi lệ Lần XIV. MẮT P2 804000 14.0164.0732 37.8D07.0732
Làm hậu môn nhân tạo Lần X. NGOẠI KHOA P2 2447000 10.0525.0491 37.8D05.0491
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn Lần III. NHI KHOA P3 2447000 03.3316.0491 37.8D05.0491
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần III. NHI KHOA P2 2735000 03.2264.0669 37.8D06.0669
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Lần XIII. PHỤ SẢN P2 1373000 13.0150.0724 37.8D06.0724
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoa Lần XIII. PHỤ SẢN P3 2524000 13.0136.0628 37.8D06.0628
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai Lần XI. BỎNG P2 2590000 11.0071.1140 37.8D10.1140
Lấy bỏ u gan Lần X. NGOẠI KHOA P1 7757000 10.0606.0466 37.8D05.0466
Lấy dị vật hốc mắt Lần III. NHI KHOA P2 845000 03.1581.0781 37.8D07.0781
Lấy dị vật hốc mắt Lần XIV. MẮT P2 845000 14.0071.0781 37.8D07.0781
Lấy dị vật tiền phòng Lần III. NHI KHOA P1 1060000 03.1583.0783 37.8D07.0783
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 3043000 12.0090.1060 37.8D09.1060
Lấy dị vật tiền phòng Lần XIV. MẮT P1 1060000 14.0073.0783 37.8D07.0783
Lấy dị vật trong củng mạc Lần III. NHI KHOA P2 845000 03.1582.0781 37.8D07.0781
Lấy dị vật trong củng mạc Lần XIV. MẮT P2 845000 14.0072.0781 37.8D07.0781
Lấy dị vật trực tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0526.0465 37.8D05.0465
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2728000 13.0222.0631 37.8D06.0631
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2147000 13.0032.0632 37.8D06.0632
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lần X. NGOẠI KHOA P1 4482000 10.0703.0489 37.8D05.0489
Lấy máu tụ bao gan Lần X. NGOẠI KHOA P1 5038000 10.0610.0471 37.8D05.0471
Lấy máu tụ tầng sinh môn Lần III. NHI KHOA P3 2147000 03.3400.0632 37.8D06.0632
Lấy sỏi bàng quang Lần X. NGOẠI KHOA P2 3910000 10.0355.0421 37.8D05.0421
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ  2-5 cm Lần III. NHI KHOA P1 3043000 03.2538.1060 37.8D09.1060
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lần X. NGOẠI KHOA P1 3910000 10.0327.0421 37.8D05.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lần X. NGOẠI KHOA P2 3910000 10.0325.0421 37.8D05.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lần X. NGOẠI KHOA P1 3910000 10.0326.0421 37.8D05.0421
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 1000000 15.0204.1043 37.8D09.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 1000000 15.0205.1043 37.8D09.1043
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL Lần XIV. MẮT P1 1160000 14.0042.0811 37.8D07.0811
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lần X. NGOẠI KHOA P1 2563000 10.0669.0464 37.8D05.0464
Lấy u phúc mạc Lần X. NGOẠI KHOA P1 4482000 10.0712.0489 37.8D05.0489
Lấy u sau phúc mạc Lần X. NGOẠI KHOA P1 5430000 10.0713.0487 37.8D05.0487
Mở bao sau bằng phẫu thuật Lần III. NHI KHOA P2 554000 03.1568.0804 37.8D07.0804
Cắt bỏ u mạc nối lớn Lần X. NGOẠI KHOA P2 4482000 10.0497.0489 37.8D05.0489
Mổ bóc nhân xơ vú Lần III. NHI KHOA P2 947000 03.2736.0591 37.8D06.0591
Mổ bóc nhân xơ vú Lần XII. UNG BƯỚU P3 947000 12.0268.0591 37.8D06.0591
Mở bụng thăm dò Lần III. NHI KHOA P3 2447000 03.3402.0491 37.8D05.0491
Mở bụng thăm dò Lần X. NGOẠI KHOA P3 2447000 10.0451.0491 37.8D05.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu Lần X. NGOẠI KHOA P1 2447000 10.0701.0491 37.8D05.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn Lần III. NHI KHOA P2 2447000 03.3292.0491 37.8D05.0491
Mở dạ dày xử lý tổn thương Lần X. NGOẠI KHOA P2 3414000 10.0471.0465 37.8D05.0465
Mở khí quản Lần III. NHI KHOA P2 704000 03.0078.0120 37.8B00.0120
Mở khí quản cấp cứu Lần I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC P1 704000 01.0071.0120 37.8B00.0120
Mở khí quản thường quy Lần I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC P2 704000 01.0073.0120 37.8B00.0120
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 1094000 12.0003.1045 37.8D09.1045
Mổ lấy sỏi bàng quang Lần III. NHI KHOA P2 3910000 03.3531.0421 37.8D05.0421
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật Lần X. NGOẠI KHOA P1 4311000 10.0622.0474 37.8D05.0474
Mổ quặm 1 mi  – gây mê Lần III. NHI KHOA P2 1189000 03.1680.0788 37.8D07.0788
Mổ quặm 1 mi  – gây mê Lần XIV. MẮT P2 1189000 14.0187.0788 37.8D07.0788
Mổ quặm 1 mi  – gây tê Lần III. NHI KHOA P2 614000 03.1680.0789 37.8D07.0789
Mổ quặm 1 mi  – gây tê Lần XIV. MẮT P2 614000 14.0191.0789 37.8D07.0789
Mổ quặm 2 mi  – gây mê Lần III. NHI KHOA P2 1356000 03.1680.0790 37.8D07.0790
Mổ quặm 2 mi  – gây mê Lần XIV. MẮT P2 1356000 14.0187.0790 37.8D07.0790
Mổ quặm 2 mi  – gây tê Lần III. NHI KHOA P2 809000 03.1680.0791 37.8D07.0791
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P2 679000 12.0002.1044 37.8D09.1044
Mổ quặm 2 mi  – gây tê Lần XIV. MẮT P2 809000 14.0187.0791 37.8D07.0791
Mổ quặm 3 mi  – gây tê Lần III. NHI KHOA P2 1020000 03.1680.0792 37.8D07.0792
Mổ quặm 3 mi  – gây tê Lần XIV. MẮT P2 1020000 14.0187.0792 37.8D07.0792
Mổ quặm 3 mi – gây mê Lần III. NHI KHOA P2 1563000 03.1680.0793 37.8D07.0793
Mổ quặm 3 mi – gây mê Lần XIV. MẮT P2 1563000 14.0187.0793 37.8D07.0793
Mổ quặm 4 mi  – gây mê Lần III. NHI KHOA P2 1745000 03.1680.0794 37.8D07.0794
Mổ quặm 4 mi  – gây mê Lần XIV. MẮT P2 1745000 14.0187.0794 37.8D07.0794
Mổ quặm 4 mi  – gây tê Lần III. NHI KHOA P2 1176000 03.1680.0795 37.8D07.0795
Mổ quặm 4 mi  – gây tê Lần XIV. MẮT P2 1176000 14.0187.0795 37.8D07.0795
Mở rộng lỗ sáo Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0412.0584 37.8D05.0584
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 1094000 12.0007.1045 37.8D09.1045
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) Lần X. NGOẠI KHOA P1 3414000 10.0485.0465 37.8D05.0465
Mở thông bàng quang Lần III. NHI KHOA P2 360000 03.3532.0121 37.8B00.0121
Mở thông dạ dày Lần III. NHI KHOA P3 2447000 03.3297.0491 37.8D05.0491
Mở thông dạ dày Lần X. NGOẠI KHOA P3 2447000 10.0416.0491 37.8D05.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng Lần X. NGOẠI KHOA P3 2447000 10.0479.0491 37.8D05.0491
Mở thông túi mật Lần X. NGOẠI KHOA P2 1793000 10.0620.0583 37.8D05.0583
Múc nội nhãn Lần III. NHI KHOA P2 516000 03.1675.0798 37.8D07.0798
Múc nội nhãn Lần XIV. MẮT P2 516000 14.0185.0798 37.8D07.0798
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3676.0556 37.8D05.0556
Nắn sai khớp thái dương hàm Lần III. NHI KHOA P2 100000 03.2069.1022 37.8D09.1022
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm Lần XII. UNG BƯỚU P1 679000 12.0006.1044 37.8D09.1044
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần III. NHI KHOA P1 1594000 03.2055.1053 37.8D09.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 1594000 16.0336.1053 37.8D09.1053
Nắn sống mũi sau chấn thương (gây mê) Lần III. NHI KHOA P3 2620000 03.2148.0912 37.8D08.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 2620000 15.0134.0912 37.8D08.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 1258000 15.0134.0913 37.8D08.0913
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương Lần III. NHI KHOA P2 602000 03.3034.0339 37.8D03.0339
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Lần III. NHI KHOA P3 505000 03.3033.0340 37.8D03.0340
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3754.0556 37.8D05.0556
Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) Lần III. NHI KHOA P1 4105000 03.3293.0456 37.8D05.0456
Nối gân duỗi Lần III. NHI KHOA P2 2828000 03.3819.0559 37.8D05.0559
Cắt các u lành vùng cổ Lần XII. UNG BƯỚU P2 2507000 12.0010.1049 37.8D09.1049
Nối gân duỗi Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P1 2828000 28.0340.0559 37.8D05.0559
Nối gân gấp Lần III. NHI KHOA P1 2828000 03.3803.0559 37.8D05.0559
Nối gân gấp Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P2 2828000 28.0337.0559 37.8D05.0559
Nối mật ruột tận – bên Lần X. NGOẠI KHOA P1 4211000 10.0633.0481 37.8D05.0481
Nối ống mật chủ – hỗng tràng Lần III. NHI KHOA P2 4211000 03.3437.0481 37.8D05.0481
Nối ống mật chủ – tá tràng Lần III. NHI KHOA P1 4211000 03.3421.0481 37.8D05.0481
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản (gây mê) Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 2722000 15.0203.0988 37.8D08.0988
Nội soi ổ bụng chẩn đoán Lần XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI P2 1400000 27.0333.1197 37.8D12.1197
Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng Lần X. NGOẠI KHOA P2 4105000 10.0494.0456 37.8D05.0456
Nối tắt ruột non – ruột non Lần X. NGOẠI KHOA P2 4105000 10.0495.0456 37.8D05.0456
Bơm hơi tiền phòng Lần III. NHI KHOA P2 1060000 03.1673.0740 37.8D07.0740
Cắt các u nang giáp móng Lần XII. UNG BƯỚU P2 2071000 12.0012.1048 37.8D09.1048
Nối túi mật – hỗng tràng Lần III. NHI KHOA P2 4211000 03.3442.0481 37.8D05.0481
Nối vị tràng Lần X. NGOẠI KHOA P3 2563000 10.0453.0464 37.8D05.0464
Nong niệu đạo Lần III. NHI KHOA P3 228000 03.3606.0156 37.8B00.0156
Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi gây mê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 647000 15.0081.0918 37.8D08.0918
Phẫu thuật  nội soi cắt polyp mũi gây tê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 444000 15.0081.0919 37.8D08.0919
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Lần III. NHI KHOA P3 2461000 03.3350.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Lần III. NHI KHOA P1 2709000 03.3330.0493 37.8D05.0493
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Lần XIII. PHỤ SẢN P1 4692000 13.0013.0649 37.8D06.0649
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2752000 10.0859.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2568000 13.0115.0650 37.8D06.0650
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo) Lần XII. UNG BƯỚU P1 3937000 12.0290.0596 37.8D06.0596
Phẫu thuật bóc u thành ngực Lần XII. UNG BƯỚU P2 1793000 12.0172.0583 37.8D05.0583
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương Lần III. NHI KHOA P2 4381000 03.3800.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3673.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Lần XII. UNG BƯỚU P2 3085000 12.0159.1063 37.8D09.1063
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Lần X. NGOẠI KHOA P1 3963000 10.0350.0434 37.8D05.0434
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0547.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2510000 13.0110.0651 37.8D06.0651
Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblator Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 2303000 15.0150.0871 37.8D08.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện Lần III. NHI KHOA P2 3679000 03.2179.0937 37.8D08.0937
Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma/laser/điện gây mê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 3679000 15.0149.0937 37.8D08.0937
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3937000 13.0118.0595 37.8D06.0595
Phẫu thuật cắt Amidan dùng Coblator gây mê Lần III. NHI KHOA P2 2303000 03.2179.0871 37.8D08.0871
Phẫu thuật cắt Amidan gây mê Lần III. NHI KHOA P2 1033000 03.2179.0870 37.8D08.0870
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 2510000 28.0296.0651 37.8D06.0651
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Lần III. NHI KHOA P3 2752000 03.3710.0571 37.8D05.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 2753000 28.0265.0653 37.8D06.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây mê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 1314000 15.0045.0909 37.8D08.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai gây tê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 819000 15.0045.0910 37.8D08.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài gây mê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 1938000 15.0043.0874 37.8D08.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài gây tê Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 589000 15.0043.0875 37.8D08.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P2 2753000 28.0267.0653 37.8D06.0653
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi Lần XIII. PHỤ SẢN P1 5378000 13.0119.0596 37.8D06.0596
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P3 2753000 28.0264.0653 37.8D06.0653
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P2 2551000 28.0299.0662 37.8D06.0662
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Lần XXVIII. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MỸ P2 2753000 28.0266.0653 37.8D06.0653
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Lần X. NGOẠI KHOA P2 3640000 10.0863.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi Lần X. NGOẠI KHOA P2 3640000 10.0942.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3726.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín Lần XI. BỎNG P2 2319000 11.0161.1144 37.8D10.1144
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính Lần III. NHI KHOA P1 6890000 03.3286.0449 37.8D05.0449
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai Lần XIII. PHỤ SẢN P1 4480000 13.0017.0652 37.8D06.0652
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản Lần X. NGOẠI KHOA P2 2147000 10.0571.0632 37.8D06.0632
Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3937000 13.0117.0595 37.8D06.0595
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp Lần X. NGOẠI KHOA P1 4381000 10.0572.0577 37.8D05.0577
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Lần XIV. MẮT P2 500000 14.0145.0810 37.8D07.0810
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần XII. UNG BƯỚU P2 2753000 12.0269.0653 37.8D06.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2753000 13.0172.0653 37.8D06.0653
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) Lần III. NHI KHOA P3 276000 03.1815.1041 37.8D09.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (không gây mê) Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 276000 16.0216.1041 37.8D09.1041
Phẫu thuật cắt phanh má (không gây mê) Lần III. NHI KHOA P3 276000 03.1817.1041 37.8D09.1041
Phẫu thuật cắt phanh má (không gây mê) Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 276000 16.0218.1041 37.8D09.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) Lần III. NHI KHOA P3 276000 03.1816.1041 37.8D09.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi (không gây mê) Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P3 276000 16.0217.1041 37.8D09.1041
Cắt cụt cẳng chân Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3775.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung Lần XII. UNG BƯỚU P2 3491000 12.0289.0654 37.8D06.0654
Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3491000 13.0123.0654 37.8D06.0654
Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung Lần XIII. PHỤ SẢN P3 1868000 13.0143.0655 37.8D06.0655
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2620000 13.0111.0656 37.8D06.0656
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0549.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0550.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp Lần XIII. PHỤ SẢN PDB 9188000 13.0009.0659 37.8D06.0659
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa Lần XIII. PHỤ SẢN PDB 7115000 13.0010.0660 37.8D06.0660
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Lần X. NGOẠI KHOA P1 5152000 10.0352.0425 37.8D05.0425
Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động) Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 2071000 15.0196.1048 37.8D09.1048
Cắt cụt cẳng tay Lần III. NHI KHOA P2 3640000 03.3682.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) Lần X. NGOẠI KHOA P2 2896000 10.0265.0407 37.8D05.0407
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn Lần III. NHI KHOA P2 4482000 03.3387.0489 37.8D05.0489
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột Lần III. NHI KHOA P1 4105000 03.3389.0456 37.8D05.0456
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột Lần III. NHI KHOA P2 4482000 03.3388.0489 37.8D05.0489
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũi Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 1323000 15.0086.1001 37.8D08.1001
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) Lần X. NGOẠI KHOA P3 1136000 10.0566.0584 37.8D05.0584
Phẫu thuật cắt u sàn miệng Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 1323000 15.0194.1001 37.8D08.1001
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc Lần III. NHI KHOA P1 5430000 03.3390.0487 37.8D05.0487
Phẫu thuật cắt u thành bụng Lần X. NGOẠI KHOA P1 1793000 10.0697.0583 37.8D05.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực Lần X. NGOẠI KHOA P2 1793000 10.0278.0583 37.8D05.0583
Cắt cụt cánh tay Lần III. NHI KHOA P3 3640000 03.3680.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 906000 15.0195.1002 37.8D08.1002
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần III. NHI KHOA P1 2551000 03.2252.0662 37.8D06.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2551000 13.0109.0662 37.8D06.0662
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần III. NHI KHOA P1 3538000 03.2257.0663 37.8D06.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3538000 13.0116.0663 37.8D06.0663
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản Lần XV. TAI MŨI HỌNG P1 4487000 15.0189.0948 37.8D08.0948
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản Lần X. NGOẠI KHOA P2 2461000 10.0555.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 3738000 15.0105.0969 37.8D08.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laser Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 3738000 15.0108.0969 37.8D08.0969
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 906000 15.0224.1002 37.8D08.1002
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần XI. BỎNG P1 3640000 11.0072.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Lần XV. TAI MŨI HỌNG P2 3053000 15.0112.0970 37.8D08.0970
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương Lần X. NGOẠI KHOA P1 3609000 10.0926.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay Lần X. NGOẠI KHOA P1 3609000 10.0828.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy 1OL ± cắt DK Lần III. NHI KHOA P1 1200000 03.1564.0733 37.8D07.0733
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2835000 13.0092.0683 37.8D06.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3594000 13.0093.0664 37.8D06.0664
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Lần X. NGOẠI KHOA P1 3167000 10.0959.0573 37.8D05.0573
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng sâu Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0069.1137 37.8D10.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng sâu Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0068.1137 37.8D10.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết thương mạn tính Lần XI. BỎNG P1 3428000 11.0160.1137 37.8D10.1137
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu Lần XI. BỎNG P1 3640000 11.0073.0534 37.8D05.0534
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp Lần III. NHI KHOA P1 6404000 03.3264.0411 37.8D05.0411
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay Lần III. NHI KHOA P2 3609000 03.3688.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật Crossen Lần XIII. PHỤ SẢN P1 3840000 13.0101.0666 37.8D06.0666
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator) Lần XV. TAI MŨI HỌNG P3 3738000 15.0107.0969 37.8D08.0969
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Lần III. NHI KHOA P3 2563000 03.3394.0464 37.8D05.0464
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Lần III. NHI KHOA P3 2709000 03.3416.0493 37.8D05.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao cột sống cổ Lần IV. LAO P2 1793000 04.0042.0583 37.8D05.0583
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Lần X. NGOẠI KHOA P2 3162000 10.0238.0400 37.8D05.0400
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi Lần X. NGOẠI KHOA P2 1689000 10.0152.0410 37.8D05.0410
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động Lần X. NGOẠI KHOA P1 4381000 10.0808.0577 37.8D05.0577
Các phẫu thuật cắt tuỵ khác Lần X. NGOẠI KHOA P1 4297000 10.0658.0486 37.8D05.0486
Cắt cụt cổ tử cung Lần III. NHI KHOA P2 2638000 03.2247.0627 37.8D06.0627
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay Lần X. NGOẠI KHOA P2 3850000 10.0948.0548 37.8D05.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) Lần X. NGOẠI KHOA P2 3850000 10.0949.0548 37.8D05.0548
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (iOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần III. NHI KHOA P2 1950000 03.1563.0812 37.8D07.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính) Lần XIV. MẮT P2 1950000 14.0046.0812 37.8D07.0812
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp Lần X. NGOẠI KHOA P1 2461000 10.0556.0494 37.8D05.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng Lần III. NHI KHOA P2 2709000 03.3385.0493 37.8D05.0493
Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng Lần X. NGOẠI KHOA P1 2709000 10.0492.0493 37.8D05.0493
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Lần X. NGOẠI KHOA P1 6404000 10.0293.0411 37.8D05.0411
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương Lần III. NHI KHOA P1 3609000 03.3887.0556 37.8D05.0556
Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em Lần X. NGOẠI KHOA PDB 4335000 10.0173.0581 37.8D05.0581
Cắt cụt cổ tử cung Lần III. NHI KHOA P1 2638000 03.2726.0627 37.8D06.0627
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng Lần III. NHI KHOA P1 4105000 03.3305.0456 37.8D05.0456
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần III. NHI KHOA P1 3903000 03.2061.1065 37.8D09.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT PDB 3903000 16.0291.1065 37.8D09.1065
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Lần X. NGOẠI KHOA P1 1810000 10.0569.0624 37.8D06.0624
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0885.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn Lần X. NGOẠI KHOA PDB 2828000 10.0886.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0884.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Lần X. NGOẠI KHOA P1 2828000 10.0883.0559 37.8D05.0559
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort  II bằng chỉ thép Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2943000 16.0250.1069 37.8D09.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2943000 16.0247.1069 37.8D09.1069
Cắt cụt cổ tử cung Lần XIII. PHỤ SẢN P2 2638000 13.0141.0627 37.8D06.0627
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2643000 16.0242.1067 37.8D09.1067
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2843000 16.0277.1066 37.8D09.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép Lần XVI. RĂNG HÀM MẶT P1 2543000 16.0268.1068 37.8D09.1068
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay Lần X. NGOẠI KHOA P2 2167000 10.0834.0344 37.8D03.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ Lần X. NGOẠI KHOA P2 2167000 10.0833.0344 37.8D03.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Lần X. NGOẠI KHOA P1 2167000 10.0832.0344 37.8D03.0344
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh  phong Lần V. DA LIỄU P3 505000 05.0070.0340 37.8D03.0340
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Lần X. NGOẠI KHOA P1 6404000 10.0163.0411 37.8D05.0411
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Lần X. NGOẠI KHOA P1 6404000 10.0291.0411 37.8D05.0411
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực Lần X. NGOẠI KHOA